ra bộ
Định nghĩa
- Thành ngữ:
- Tỏ ra vẻ, làm ra vẻ: Hành động, thái độ hoặc biểu hiện bên ngoài một cách cố ý để người khác thấy và hiểu theo một ý nào đó, thường là giả vờ hoặc phô trương.
- Có vẻ như, như thể là: Dùng để miêu tả một dáng vẻ, ấn tượng nào đó toát ra từ hành động hoặc thái độ của ai đó.
Ví dụ sử dụng
- Thành ngữ:
- Anh ta cười nói vui vẻ, ra bộ rất tự tin trước đám đông.
- Đứa trẻ ra bộ ngủ say nhưng thực ra vẫn đang lắng nghe câu chuyện của người lớn.
- Cô ấy gật đầu ra bộ đồng ý, nhưng trong lòng lại không tán thành.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Làm ra bộ": Nhấn mạnh hành động cố ý thể hiện ra bên ngoài một vẻ nào đó.
- Nó làm ra bộ chăm chỉ đọc sách khi thấy mẹ bước vào phòng.
- "Ra bộ như" / "Ra bộ như thể": Dùng để so sánh, ví von thái độ với một tình huống giả định.
- Ông cụ ngồi trầm ngâm, ra bộ như đang suy nghĩ một điều hệ trọng.
Biến thể và từ gần giống
- Làm bộ (thành ngữ): Có nghĩa tương tự "ra bộ", chỉ việc giả vờ, làm ra vẻ.
- Nó làm bộ ốm để không phải đi học.
- Tỏ ra (động từ): Thể hiện ra, biểu lộ ra (có thể chân thật hoặc không).
- Cô ấy tỏ ra rất lo lắng về kết quả thi.
Từ đồng nghĩa
- Giả vờ: Hành động không thật, làm như thật.
- Làm ra vẻ: Cố ý thể hiện một thái độ, dáng vẻ ra bên ngoài.
- Làm bộ làm tịch: (Khẩu ngữ) Nhấn mạnh việc giả vờ, làm bộ một cách quá đáng.
Thành ngữ liên quan
- Ra dáng: Tỏ ra có vẻ đúng với hình ảnh, vai trò nào đó (thường mang nghĩa tích cực hơn "ra bộ").
- Anh ấy mặc vest trông ra dáng một doanh nhân thành đạt.
- Lên mặt: Tỏ ra vẻ ta đây, có ý khinh thường (mang nghĩa tiêu cực).
- Vừa được khen đã lên mặt dạy đời người khác.